rậm rật

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn ra liên tục, dồn dập phần ồn ào: Từ này mô tả âm thanh hoặc hoạt động xảy ra liên tục, nhiều tạo ra tiếng động đều đều, rộn ràng.
    • Nhiều, dày đặc có vẻ nhộn nhịp: Có thể dùng để tả cảnh tượng nhiều hoạt động hoặc sự vật diễn ra cùng lúc một cách sầm uất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng máy khâu chạy rậm rật suốt đêm trong xưởng may. (Âm thanh của máy khâu chạy liên tục ồn ào suốt đêm trong xưởng may.)
    • Công trường xây dựng làm việc rậm rật từ sáng sớm. (Công trường xây dựng hoạt động nhộn nhịp, dồn dập từ sáng sớm.)
    • Mưa rơi rậm rật trên mái tôn. (Mưa rơi dày đặc liên tục tạo thành âm thanh đều đều trên mái tôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Thường được dùng trong văn học hoặc miêu tả để tăng tính hình tượng, gợi âm thanh không khí nhộn nhịp, khẩn trương.
    • Không khí lao động rậm rật bao trùm cả làng chài. (Không khí lao động hối hả, nhộn nhịp bao trùm cả làng chài.)
Biến thể từ gần giống
  • Giậm giật (tính từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ sự liên tục, dồn dập (thường dùng trong một số phương ngữ).
  • Rộn ràng (tính từ): không khí vui vẻ, nhộn nhịp, nhưng ít nhấn mạnh vào tính chất liên tục, dồn dập như "rậm rật".
  • Dồn dập (tính từ): Diễn ra liên tiếp, mau lẹ, thường dùng cho sự kiện hoặc hành động.
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động.
  • Nhộn nhịp: nhiều hoạt động, đông vui.
  • Liên tục: Không ngừng, không gián đoạn.
Lưu ý sử dụng
  • Phương ngữ: Từ "rậm rật" thường được xem tính chất địa phương, phổ biến trong khẩu ngữ văn miêu tả hơn trong văn phong trang trọng.
  • Từ tượng thanh: Từ này đặc điểm của từ tượng thanh, mô phỏng âm thanh liên tục, đều đều (như tiếng máy, tiếng mưa, tiếng hoạt động).
rậm rật
Tiếng máy khâu chạy rậm rật suốt đêm trong xưởng may.